a través de
Nghĩa chính
- Thông qua
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a través de algo | Xuyên qua cái gì, thông qua cái gì | |
| financiado a través de préstamos | Tài trợ qua vay vốn | |
| a través del tiempo | Qua thời gian |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a través de algo | Xuyên qua cái gì, thông qua cái gì | |
| financiado a través de préstamos | Tài trợ qua vay vốn | |
| a través del tiempo | Qua thời gian |