Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viếtdanh từđếm được (countable)A written order, issued by a court, ordering someone to do (or stop doing) something.
- Lệnh tổ chức bầu cửdanh từđếm được (countable)A document ordering that an election be conducted.
- Lệnh triệu tập của Thượng việndanh từđếm được (countable)An order issued by the House of Lords summoning peers to the Chamber.
- Thẩm quyền, quyền lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Authority, power to enforce compliance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- writDạng gốc (base form)
- writsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- writ (for sth) (against sb)lệnh (về việc gì) (gửi cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Holy Writdanh từ | danh từ | Kinh Thánh |
| writ-roomdanh từ | danh từ | Căn phòng nơi cất giữ hoặc lưu giữ các văn bản, văn bản hoặc hồ sơ bằng văn bản; một thư viện pháp luật |
| writ smalltính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem writ, small, smaller, smallest |
| writ largetính từ | tính từ | Ở quy mô lớn; phóng đại |
| writ of rightdanh từ | danh từ | Văn bản yêu cầu thu hồi đất với một khoản phí đơn giản, bị thu hồi một cách bất công từ chủ sở hữu thực sự |
| drop the writđộng từ | động từ | Kêu gọi một cuộc bầu cử liên bang hoặc tỉnh |
| writ of inquirydanh từ | danh từ | Lệnh được ban hành trong một số hành động nhất định theo pháp luật, trong đó bị đơn đã phải chịu phán quyết bất lợi cho anh ta, nhằm xác định và đánh giá các thiệt hại của nguyên đơn, trong trường hợp chúng không thể dễ dàng xác định được bằng tính toán đơn thuần |
| writ of summonsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với summons |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Văn bản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Văn bản, bản viếtThat which is written; writing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc writNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrit
- từ tiếng Anh cổwrit
- từ tiếng German nguyên thủy*writą“fissure, writing”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrit
- từ tiếng Anh cổwrite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta không thể để họ lợi dụng thực tế là có rất nhiều khu vực trên thế giới nơi không ai có thẩm quyền quản lý.
- , Babylon, nơi được nhắc đến rất nhiều trong Kinh Thánh
- , , , .Tôi biết bàn tay ấy, quả thật là một bàn tay đẹp, và trắng hơn tờ giấy mà nó viết lên, chính là bàn tay tuyệt đẹp đã viết.