Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiều phu, thợ chặt củidanh từSomeone who cuts down trees or cuts up, splits, and sells wood.
- Người quản lý rừngdanh từSomeone who lives in the wood and manages it; (by extension) someone who spends time in the woods and has a strong familiarity with that environment.
- Thợ mộcdanh từSomeone who makes things from wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- woodmanDạng gốc (base form)
- woodmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thợ săn rừng
- Someone who hunts animals in a wood, hunter, huntsman.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc woodmanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwoodeman
- từ tiếng Anh cổwudemann
Ví dụ
- , ! ! shelter’d , I’ll . ’ forefather’s ; , , , !Hỡi tiều phu, xin hãy tha cho cái cây đó! Đừng chạm vào một cành cây nào! Khi tôi còn trẻ, nó đã che chở cho tôi, và giờ tôi sẽ bảo vệ nó. Chính tay tổ tiên tôi đã trồng nó gần túp lều; vậy nên, hỡi tiều phu, hãy để nó đứng đó, rìu của anh đừng làm hại nó!
- prick-ear’d ,Ở đó, giữa những hàng cây, những vị thần Fauns tò mò, những người rừng u ám và những vị thần Satyrs tai nhọn đã để mắt đến nàng,
- ’ , , Woodman’s ; re-echoing , . echo’d , , .Khi tiếng rìu của người tiều phu vang vọng khắp thung lũng gào thét hay vùng núi non; những nhát chém nối tiếp nhau vang xa, trong khi những cánh rừng rào rào đổ xuống khắp nơi. Những cánh đồng cũng vang lên những tiếng báo động lớn như thế, những chiến binh ngã xuống, và vũ khí của họ vang lên như vậy.