Dịch

whew

B2thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phùthán từAn expressive sound made indicating the release of one's inner tension; the release of breath; an expression of relief.
  2. Chà, ôi chàthán từAn expression of amazement or surprise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phù
Chà

Cụm từ (phrase)

whew duckdanh từLoài tóc giả Á-Âu (Mareca penelope)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Huýt sáo
  1. To whistle with a shrill pipe, like a plover.

Ví dụ

  • ( ) ! !Phù! Cái hộp đó nặng cả tấn!
  • . , . ?Tôi phải đi đây. Chà, lạnh như Bắc Cực vậy. Gió thổi hướng nào thế?
  • , .Phù, suýt nữa thì nguy.

AI