Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Kỳ lạtính từsuperlative form of weird: most weird (weird + -est)
Cụm từ (phrase)
Họ từ (word family)
cùng gốc weirdVí dụ
- .Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ nhất.
- .Tôi đã có một ngày kỳ lạ nhất từ trước đến nay.
- .Tôi đã có những cơn thèm ăn kỳ lạ nhất.