Dịch

waxing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đánh sápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of applying wax.
  2. Tẩy lông bằng sápdanh từđếm được (countable)A cosmetic procedure in which hair is removed from the body by the application and removal of wax.
  3. Bản thu âm đĩa hátdanh từđếm được (countable)A recording intended for a phonograph.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc waxing

Ví dụ

  • , , , , .Nội thất tòa nhà mang phong cách Gothic và được hoàn thiện bằng nhiều lớp đánh sáp lên các loại gỗ thương mại ven biển, gồm gỗ redwood, sugar pine, white pine và Douglas fir.
  • " ," 1952 , Carson's .Ngoại trừ "Washing Machine Blues", một mặt đĩa năm 1952 cho hãng thu King, các bản thu âm của Carson hầu như không được chú ý.
  • .Anh ấy đang đánh sáp sàn nhà.

AI