Dịch

waxing die

danh từ (noun)
US/ˈwæksɪŋ ˈdaɪ/

Nghĩa chính

  1. Công cụ được sử dụng trong quá trình đúc mẫu chảy để tạo ra các mẫu sáp chính xác của các bộ phận sẽ được đúc bằng kim loạidanh từA tool used in the investment casting process to create precise wax patterns of the parts that are to be cast in metal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waxing dieDạng gốc (base form)
  2. waxing diesSố nhiều (plural)

AI