Dịch

waxing moon

danh từ (noun)
US/ˈwæksɪŋ ˈmun/

Nghĩa chính

  1. Mặt trăng (thường là Mặt trăng, tức là mặt trăng của Trái đất) khi nó xuất hiện lớn hơn mỗi đêm khi nó tiến triển từ trăng non đến trăng tròn: một mặt trăng ở bất kỳ pha nào của mặt trăng đang tăng dầndanh từA moon (usually the Moon, that is, Earth's moon) when it appears larger each night as it progresses from a new moon to a full moon: a moon in any of the increasing lunar phases.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waxing moonDạng gốc (base form)
  2. waxing moonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI