Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hành động giặt giũdanh từđếm được (countable)The action of the verb to wash.
- Đồ giặt, quần áo giặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing, bedlinen or soft furnishings that have been, are currently being, or are to be washed; laundry.
- Bã quặng, cặn rửa quặngdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)The residue after an ore, etc, has been washed.
- Giặt, rửađộng từpresent participle and gerund of wash
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- washingDạng gốc (base form)
- washingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do the washing | Giặt quần áo | |
| hang out the washing | Phơi quần áo | |
| washing basket | Giỏ đựng đồ giặt | |
| washing linedanh từ | danh từ | Dây phơi quần áo |
| washing machinedanh từ | danh từ | Máy giặt |
| washing powderdanh từ | danh từ | Bột giặt, xà bông |
| washing-updanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Việc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up) |
| do the washing-upđộng từ | động từ | Rửa bát |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nước rửa quặng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquid used to wash an ore.
Ví dụ
- , , , , , ;[…]Sau đó tôi lấy một mẩu đá khô, nghiền mịn trong cối rồi thả bột vào nước, các hạt cát chìm nhanh xuống đáy trong khi đất sét vẫn lơ lửng, và sau vài lần rửa cùng gạn lọc thì cát và đất sét có thể được tách rời tương đối;[...]
- […] , . .[...] Hazel kể về việc bà thích một đống củi lớn thế nào, nhất là hồi bà còn nhận giặt đồ thuê để kiếm thêm thu nhập. Bà cần một lượng củi khá lớn để đun các chậu giặt.
- .Phần cặn rửa quặng có hàm lượng kim loại cao hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ giặt