Dịch

washing

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/AU/ˈwɔʃ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hành động giặt giũdanh từđếm được (countable)The action of the verb to wash.
  2. Đồ giặt, quần áo giặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing, bedlinen or soft furnishings that have been, are currently being, or are to be washed; laundry.
  3. Bã quặng, cặn rửa quặngdanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)The residue after an ore, etc, has been washed.
  4. Giặt, rửađộng từpresent participle and gerund of wash

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. washingDạng gốc (base form)
  2. washingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

do the washingGiặt quần áo
hang out the washingPhơi quần áo
washing basketGiỏ đựng đồ giặt
washing linedanh từDây phơi quần áo
washing machinedanh từMáy giặt
washing powderdanh từBột giặt, xà bông
washing-updanh từ, tính từViệc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up)
do the washing-upđộng từRửa bát

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nước rửa quặng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquid used to wash an ore.

Ví dụ

  • , , , , , ;[…]Sau đó tôi lấy một mẩu đá khô, nghiền mịn trong cối rồi thả bột vào nước, các hạt cát chìm nhanh xuống đáy trong khi đất sét vẫn lơ lửng, và sau vài lần rửa cùng gạn lọc thì cát và đất sét có thể được tách rời tương đối;[...]
  • […] , . .[...] Hazel kể về việc bà thích một đống củi lớn thế nào, nhất là hồi bà còn nhận giặt đồ thuê để kiếm thêm thu nhập. Bà cần một lượng củi khá lớn để đun các chậu giặt.
  • .Phần cặn rửa quặng có hàm lượng kim loại cao hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ giặt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

wash-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaschynge
  2. từ tiếng Anh cổ*wæsċing
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waskingu
động từ

wash-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaschyng
  2. từ tiếng Anh cổ*wæsċende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waskandī

AI