Dịch

washing-up

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up)danh từkhông đếm được (uncountable)The act of washing dishes etc; dishwashing.
  2. Thuộc việc rửa báttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to washing dishes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

do the washing-upđộng từRửa bát
skip the washing-upTránh rửa chén bát
washing-up bowlChậu rửa bát
washing-up glovesGăng tay rửa bát
washing-up liquiddanh từDạng xà phòng lỏng dùng để rửa chén bằng tay

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • I’ll .Tôi sẽ rửa bát nếu bạn cất hết chúng đi.
  • .Loại nước rửa chén này dịu tay tôi hơn loại kia.
  • .Anh ấy rửa bát.

AI