Nghĩa chính
- Việc rửa bát (sau bữa cơm) ((cũng) wash-up)danh từkhông đếm được (uncountable)The act of washing dishes etc; dishwashing.
- Thuộc việc rửa báttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to washing dishes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do the washing-upđộng từ | động từ | Rửa bát |
| skip the washing-up | Tránh rửa chén bát | |
| washing-up bowl | Chậu rửa bát | |
| washing-up gloves | Găng tay rửa bát | |
| washing-up liquiddanh từ | danh từ | Dạng xà phòng lỏng dùng để rửa chén bằng tay |
Ví dụ
- I’ll .Tôi sẽ rửa bát nếu bạn cất hết chúng đi.
- .Loại nước rửa chén này dịu tay tôi hơn loại kia.
- .Anh ấy rửa bát.