Dịch

wash up

động từ (verb)
UK/ˌwɒʃ ˈʌp/US/ˌwɑʃ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rửa bát đĩa, dọn rửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean the utensils, dishes etc. used in preparing and eating a meal.
  2. Rửa tay, rửa mặt, vệ sinh cá nhânđộng từnội động từ (intransitive)To wash one's hands or face, often around mealtimes.
  3. Dạt vào bờ, cuốn vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To carry (an object) to land.
  4. Dạt vào bờ, trôi dạt vào bờđộng từnội động từ (intransitive)To be carried by water to land.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wash upNguyên thể (infinitive)
  2. washes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wash upsSố nhiều (plural)
  4. washed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. washing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wash-up perioddanh từVài ngày cuối cùng trước khi quốc hội bị giải tán, trong đó một đạo luật quan trọng phải được thông qua

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dạt vào
  1. nội động từ (intransitive)Dạt vào, trôi dạt đếnTo arrive in a place; to end up somewhere.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rửa bát đĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI