Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rửa bát đĩa, dọn rửađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean the utensils, dishes etc. used in preparing and eating a meal.
- Rửa tay, rửa mặt, vệ sinh cá nhânđộng từnội động từ (intransitive)To wash one's hands or face, often around mealtimes.
- Dạt vào bờ, cuốn vào bờđộng từngoại động từ (transitive)To carry (an object) to land.
- Dạt vào bờ, trôi dạt vào bờđộng từnội động từ (intransitive)To be carried by water to land.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wash upNguyên thể (infinitive)
- washes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wash upsSố nhiều (plural)
- washed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- washing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wash-up perioddanh từ | danh từ | Vài ngày cuối cùng trước khi quốc hội bị giải tán, trong đó một đạo luật quan trọng phải được thông qua |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạt vào
- nội động từ (intransitive)Dạt vào, trôi dạt đếnTo arrive in a place; to end up somewhere.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rửa bát đĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wash upVí dụ
- .
- , .
- .