lava
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlaba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dung nhamdanh từlava
- Việc giặt, việc rửadanh từwashing
- Dạng chia của lavarđộng từinflection of lavar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của lavarđộng từthird-person singular present indicative
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flujo de lava | Dòng dung nham | |
| lámpara de lava | Đèn dung nham | |
| erupción de lava | Chưa có nghĩa | |
| lava volcánica | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của lavar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc lavaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy làm vỡ một chiếc đĩa mỗi khi rửa chúng.
- , , .Đi nào, làm gì đó, rửa những nồi đó ở đó.
- ¿ ?Magma và dung nham khác nhau như thế nào?