Dịch

lava

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dung nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The molten rock ejected by a volcano from a vent such as a crater or fissure; magma that has breached the surface of the earth.
  2. Mắc madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Magma.
  3. Đỏ dung nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of red, named after the volcanic lava.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lavaDạng gốc (base form)
  2. lavasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lava flowdanh từDòng dung nham
lava lampdanh từĐèn dung nham
molten lavaDung nham nóng chảy
the floor is lavadanh từĐồng nghĩa với hot lava
fat lavadanh từPhong cách trang trí bằng gốm lòe loẹt, sống động, phổ biến ở Tây Đức từ những năm 1950 đến những năm 1970
hot lavadanh từTrò chơi dành cho trẻ em trong đó người chơi phải đi qua một căn phòng hoặc một khu vực mà không được bước lên sàn hoặc mặt đất
lava bombdanh từQuả bom núi lửa đang bay trên không hoặc vừa mới hạ cánh
lava cakedanh từLoại bánh sô-cô-la có nhân sô-cô-la lỏng bên trong

Ví dụ

  • , .Kỳ nhông biển nằm dọc bờ các hòn đảo, và thường được thấy nằm dài trên các tảng đá dung nham gần biển.
  • .Đèn dung nham thật tuyệt.
  • .Đừng lại gần dung nham.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Neapolitan and Sicilianlava“lava; downpour overflowing the streets”
  2. từ tiếng Latinhlābēs“a fall; a collapse; subsidence”
  3. từ tiếng Gaul*lawā

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI