Nghĩa chính
- Dung nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The molten rock ejected by a volcano from a vent such as a crater or fissure; magma that has breached the surface of the earth.
- Mắc madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Magma.
- Đỏ dung nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of red, named after the volcanic lava.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lavaDạng gốc (base form)
- lavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lava flowdanh từ | danh từ | Dòng dung nham |
| lava lampdanh từ | danh từ | Đèn dung nham |
| molten lava | Dung nham nóng chảy | |
| the floor is lavadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hot lava |
| fat lavadanh từ | danh từ | Phong cách trang trí bằng gốm lòe loẹt, sống động, phổ biến ở Tây Đức từ những năm 1950 đến những năm 1970 |
| hot lavadanh từ | danh từ | Trò chơi dành cho trẻ em trong đó người chơi phải đi qua một căn phòng hoặc một khu vực mà không được bước lên sàn hoặc mặt đất |
| lava bombdanh từ | danh từ | Quả bom núi lửa đang bay trên không hoặc vừa mới hạ cánh |
| lava cakedanh từ | danh từ | Loại bánh sô-cô-la có nhân sô-cô-la lỏng bên trong |
Ví dụ
- , .Kỳ nhông biển nằm dọc bờ các hòn đảo, và thường được thấy nằm dài trên các tảng đá dung nham gần biển.
- .Đèn dung nham thật tuyệt.
- .Đừng lại gần dung nham.
Họ từ (word family)
cùng gốc lavaNguồn gốc (etymology)
- từ Neapolitan and Sicilianlava“lava; downpour overflowing the streets”
- từ tiếng Latinhlābēs“a fall; a collapse; subsidence”
- từ tiếng Gaul*lawā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha