Dịch

fat lava

danh từ (noun)
US/ˈfæt ˈlɑvə/

Nghĩa chính

  1. Phong cách trang trí bằng gốm lòe loẹt, sống động, phổ biến ở Tây Đức từ những năm 1950 đến những năm 1970danh từkhông đếm được (uncountable)A style of gaudy, vibrant, pottery decoration, common in West Germany from the 1950s to the 1970s.
  2. Các đồ gốm theo phong cách nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Any pottery item of this style.

AI