Dịch

wap

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cú đánh, cú quậtdanh từA blow, hitbeating; a whap.
  2. Vúdanh từA breast.
  3. Bódanh từA bundle.
  4. Đánh, quậtđộng từTo beat; to whap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wapNguyên thể (infinitive)
  2. wapsSố nhiều (plural)
  3. wappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wap.danh từViết tắt của wapentake
mort wap-apacedanh từGái mại dâm có kinh nghiệm
wapping delldanh từGái điếm
wapping mortdanh từGái điếm
wapping covedanh từNgười đàn ông thường xuyên thuê gái mại dâm
wapping molldanh từGái điếm
wapping kendanh từNhà thổ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Vũ khí
  1. Vũ khí, súngA weapon, gun.

Ví dụ

  • , , .Ông ấy nói, tôi chẳng thấy gì ngoài nước quật và sóng cuộn.
  • , / wap'd .Không một gã nhà giàu nào có cái ấy như ngươi, / Chưa từng có gã nào đã “wap” với một người như thế.
  • , , , , , , .Này cô, anh và tôi sẽ đi uống chút rượu, lấy trộm một chai, hay mở một thùng, rồi sau đó chúng ta sẽ chui xuống dưới mái nhà mà “wap” với tôi, còn tôi sẽ “niggle” với cô.

AI