volcanoes là số nhiều của volcano
Nghĩa chính
- Núi lửadanh từA vent or fissure on the surface of a planet (usually in a mountainous form) with a magma chamber attached to the mantle of a planet or moon, periodically erupting forth lava and volcanic gases onto the surface.
- Pháo hoa hình nóndanh từA kind of firework producing an upward plume of sparks.
- Phun trào, bùng lênđộng từto erupt; to burst forth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volcanoNguyên thể (infinitive)
- volcanoesSố nhiều (plural)
- volcanosSố nhiều (plural)
- volcanoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- volcanoingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| active volcanodanh từ | danh từ | Núi lửa đang hoạt động |
| dormant volcanodanh từ | danh từ | Núi lửa đang ngủ |
| extinct volcano | Núi lửa tắt | |
| shield volcanodanh từ | danh từ | Núi lửa dạng khiên |
| volcano erupts | Núi lửa phun trào | |
| mud volcanodanh từ | danh từ | Núi lửa bùn |
| ice volcanodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cryovolcano |
| volcano plotdanh từ | danh từ | Dạng biểu đồ phân tán có ý nghĩa thống kê |
Ví dụ
- Iceland's .Các núi lửa ở Iceland thuộc nhóm hoạt động mạnh nhất trên Trái Đất.
- , , , Cô lùi lại, những lời nói trào ra dữ dội, những lời đâm cứa liên hồi.
- Sami's .Núi lửa của Sami đã phun trào.
Họ từ (word family)
cùng gốc volcanoNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha