Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Miệng núi lửadanh từA hemispherical pit created by the impact of a meteorite or other object.
- Miệng núi lửa, miệng mạch nước phundanh từThe basin-like opening or mouth of a volcano, through which the chief eruption comes; similarly, the mouth of a geyser, about which a cone of silica is often built up.
- Hố bom, hố mìndanh từThe pit left by the explosion of a mine or bomb.
- Tạo hố, khoét hốđộng từTo form craters in a surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bomb craterdanh từ | danh từ | Hố bom |
| impact craterdanh từ | danh từ | Hố va chạm |
| meteorite crater | Hố thiên thạch | |
| volcanic crater | Miệng núi lửa | |
| crater lakedanh từ | danh từ | Hồ miệng núi lửa |
| Airy Craterdanh từ riêng | danh từ riêng | Miệng núi lửa trên hành tinh sao Hỏa |
| Nemo Craterdanh từ riêng | danh từ riêng | Miệng núi lửa (đặc điểm va chạm) trên Charon, mặt trăng hoặc sao đồng hành đôi của hành tinh lùn Sao Diêm Vương |
| crater facedanh từ | danh từ | Người có khuôn mặt đầy sẹo hoặc rỗ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Hố lõm
- Hố lõm, hố trònAny large, roughly circular depression or hole.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sụp đổ
Họ từ (word family)
cùng gốc craterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcrātēr“basin”
- từ tiếng Hy Lạp cổκρᾱτήρkrātḗr“mixing-bowl, wassail-bowl”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- - dug-outs - , , .Người dân vùng đó sống trong những ngôi nhà hầm ngầm cùng với dê và cừu, và họ có những chiếc bình lớn chứa đầy rượu, thứ rượu lúa mạch mà họ hút qua những cọng sậy.
- , , .Thỏa thuận tiềm năng này diễn ra sau nhiều tháng tranh chấp gây ra những thách thức sống còn cho Twitter, làm sụt giảm mạnh giá cổ phiếu, làm suy giảm tinh thần nhân viên và khiến các nhà quảng cáo mà họ dựa vào nguồn doanh thu phải hoảng sợ.
- .Anh ấy đã đâm sầm vào đống tuyết đó khoảng năm giây sau buổi học đầu tiên.