Dịch

crater

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈkɹeɪ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Miệng núi lửadanh từA hemispherical pit created by the impact of a meteorite or other object.
  2. Miệng núi lửa, miệng mạch nước phundanh từThe basin-like opening or mouth of a volcano, through which the chief eruption comes; similarly, the mouth of a geyser, about which a cone of silica is often built up.
  3. Hố bom, hố mìndanh từThe pit left by the explosion of a mine or bomb.
  4. Tạo hố, khoét hốđộng từTo form craters in a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craterNguyên thể (infinitive)
  2. cratersSố nhiều (plural)
  3. crateredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crateringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bomb craterdanh từHố bom
impact craterdanh từHố va chạm
meteorite craterHố thiên thạch
volcanic craterMiệng núi lửa
crater lakedanh từHồ miệng núi lửa
Airy Craterdanh từ riêngMiệng núi lửa trên hành tinh sao Hỏa
Nemo Craterdanh từ riêngMiệng núi lửa (đặc điểm va chạm) trên Charon, mặt trăng hoặc sao đồng hành đôi của hành tinh lùn Sao Diêm Vương
crater facedanh từNgười có khuôn mặt đầy sẹo hoặc rỗ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Hố lõm
  1. Hố lõm, hố trònAny large, roughly circular depression or hole.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrātēr“basin”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρᾱτήρkrātḗr“mixing-bowl, wassail-bowl”

Ví dụ

  • - dug-outs - , , .Người dân vùng đó sống trong những ngôi nhà hầm ngầm cùng với dê và cừu, và họ có những chiếc bình lớn chứa đầy rượu, thứ rượu lúa mạch mà họ hút qua những cọng sậy.
  • , , .Thỏa thuận tiềm năng này diễn ra sau nhiều tháng tranh chấp gây ra những thách thức sống còn cho Twitter, làm sụt giảm mạnh giá cổ phiếu, làm suy giảm tinh thần nhân viên và khiến các nhà quảng cáo mà họ dựa vào nguồn doanh thu phải hoảng sợ.
  • .Anh ấy đã đâm sầm vào đống tuyết đó khoảng năm giây sau buổi học đầu tiên.

AI