Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Thần lửa La Mãdanh từ riêngThe god of volcanoes and fire, especially the forge, also the patron of all craftsmen, especially blacksmiths. The Roman counterpart of Hephaestus.
- Thị trấn ở Alberta, Canadadanh từ riêngA town in Vulcan County, southern Alberta, Canada.
- Thợ rèn, thợ kim loạidanh từđếm được (countable)A blacksmith; a metalworker.
- Thuộc người Vulcan, giống người Vulcantính từOf, relating to, resembling, or characteristic of the fictional Vulcans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VulcanDạng gốc (base form)
- VulcansSố nhiều (plural)
- more VulcanSo sánh hơn (comparative)
- most VulcanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vulcan salutedanh từ | danh từ | Cử chỉ chào hỏi giữa những người hâm mộ Star Trek, bao gồm một bàn tay giơ lên với lòng bàn tay hướng về phía trước và ngón cái mở rộng, đồng thời các ngón tay tách ra giữa ngón giữa và ngón đeo nhẫn |
| vulcan palmdanh từ | danh từ | Phù hiệu Brighamia thùy Hawaii |
| Vulcan chessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với 3D chess |
| Vulcan cannondanh từ | danh từ | Các súng Gatling điện |
| Vulcan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở miền nam Alberta, Canada |
| Vulcan death grip | Chưa có nghĩa | |
| Vulcan nerve pinch | Chưa có nghĩa | |
| Vulcan grip | Chưa có nghĩa |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Núi lửa ở Papua New Guinea
- A volcano in Papua New Guinea.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Vulcan- vulcanicBốc lửatính từ
- VulcanianCủa, liên quan đến hoặc được tạo ra bởi Vulcan, vị thần lửa và đồ kim loại của La Mã, được coi là tương đương với Hephaestus của Hy Lạp và một số vị thần của Đức và Celtictính từ
- vulcanistCó người quan tâm đến núi lửa, nghiên cứu về núi lửadanh từ
- vulcanoidThành viên của quần thể giả thuyết gồm các tiểu hành tinh nhỏ quay quanh vùng ổn định động trong khoảng từ 0,08 đến 0,21 AU tính từ Mặt trờidanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Cô ấy thể hiện khả năng ca hát trong chương trình, thường tự đệm đàn lia Vulcan.
- .., , " ." , Acura .Chiếc xe này là nạn nhân của C.I., tức là "hình ảnh doanh nghiệp". Là một thương hiệu, Acura thiếu cảm xúc đến mức thực tế là vô cảm như người Vulcan.
- Earth's.Các thành phố trên hành tinh Vulcan tuyệt mỹ hơn của Trái Đất.