Dịch

Spock

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ người Hà Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An American surname from Dutch.
  2. Nhân vật trong Star Trekdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Star Trek, a Starfleet commander and science officer of the USS Enterprise, especially known for his Vulcan logic, reason, and stoicism and his distinctive pointed ears.
  3. Người giống Spockdanh từA person or character like a Star Trek Vulcan; someone resembling Star Trek's character Spock.
  4. Ra dấu chào Vulcanđộng từTo play the Vulcan salute hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SpockNguyên thể (infinitive)
  2. SpocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. SpockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. SpockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Spock earsdanh từĐôi tai nhọn giống như của Spock, một nhân vật trong Star Trek
Spock-markedtính từBị hư hỏng bởi một nền giáo dục quá dễ dãi
Spock generationdanh từ riêngThế hệ những người chịu ảnh hưởng bởi ý tưởng của Tiến sĩ Benjamin Spock
rock-paper-scissors-lizard-Spockdanh từMột phần mở rộng của trò chơi oẳn tù tì dành cho trẻ em, với hai hình bàn tay bổ sung: thằn lằn và Spock

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Tiểu hành tinh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of 2309 Mr. Spock: an asteroid in the main belt, Solar System.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà LanSpaak

Ví dụ

  • , , — . .Hình ảnh biếm họa gọi là con người kinh tế này không chỉ hoàn toàn ích kỷ, anh ta còn hoàn toàn lý trí trong mọi quyết định của mình, dù là tiêu dùng hay đầu tư—đúng là một ông Spock thực sự.
  • .Anh ta nghĩ mình là Spock.
  • Phelps's , 6' 4", 185- , .Lượng calo nạp vào của Phelps có vẻ siêu phàm, và cơ thể cao 1m93, nặng 84kg của anh ấy có thể gợi nhớ đến các bức tượng Hy Lạp, nhưng người hâm mộ cũng bị thu hút bởi nụ cười ngốc nghếch và đôi tai quá khổ khiến anh ấy bị gọi là Spock trên xe buýt trường học.

AI