Dịch

magma

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Magma, nham thạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of molten silicate rock, crystals, and gas within the earth, which may be erupted as lava or cool in place to form igneous intrusions.
  2. Khối nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any soft doughy mass.
  3. Bã quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The residuum after expressing the juice from fruits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. magmaDạng gốc (base form)
  2. magmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. magmasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

magma chamberdanh từBể đá nóng chảy lớn nằm dưới bề mặt vỏ trái đất
basaltic magmadanh từVật liệu đá lỏng có nguồn gốc bazan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Magma
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A basic algebraic structure consisting of a set equipped with a single binary operation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμάγμαmágma“paste”

Ví dụ

  • , ; – – .Ven lối đi, đôi khi có những tảng đá lớn xuất hiện các tinh thể màu đen bằng móng tay; đây là khoáng vật pyroxene có đủ thời gian kết tinh sâu trong buồng đá lỏng – hay magma – bên dưới núi lửa.
  • Earth's . .Magma có thể dâng lên khi các mảng vỏ Trái Đất gọi là mảng kiến tạo từ từ dịch chuyển xa nhau. Magma dâng lên để lấp đầy khoảng trống đó.
  • .Magma từ lớp manti hoặc vỏ dưới dâng lên qua lớp vỏ hướng về bề mặt.

AI