Dịch

volcán

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bolˈkan/nguồn

Nghĩa chính

  1. Núi lửadanh từvolcano

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volcánDạng gốc (base form)
  2. volcanesSố nhiều (plural)
  3. volcancitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

sobre un volcánTrên lưỡi dao (trong một tình huống rất nguy hiểm)
conejo de los volcanesdanh từThỏ núi lửa
volcán activoChưa có nghĩa
volcán inactivoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc volcán

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Fabiola .Fabiola bay qua núi lửa bằng thủy phi cơ.
  • .Họ rơi vào núi lửa và chết một cách khủng khiếp.
  • Etna.Ngọn núi lửa cao nhất châu Âu có tên là Etna.

AI