Dịch

violations là số nhiều của violation

violation

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vi phạm, hành vi vi phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An infraction or a failure to follow a rule.
  2. Sự cưỡng bức, sự hiếp dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rape; sexual activity forced on another person without their consent.
  3. Sự sỉ nhục, sự xúc phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An insult, especially a severe one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violationDạng gốc (base form)
  2. violationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clear violationVi phạm rõ ràng
flagrant violationVi phạm trắng trợn
gross violationVi phạm trắng trợn
in violation ofVi phạm
serious violationVi phạm nghiêm trọng
traffic violationdanh từVi phạm giao thông
time violationdanh từViệc vi phạm quy tắc trong đó người chơi mất quá nhiều thời gian để sẵn sàng giữa một điểm
lane violationdanh từHành động đi vào làn ném phạt trước khi thực hiện cú ném phạt đã rời khỏi tay người ném phạt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự vi phạm

Nguồn gốc (etymology)

violate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiviolation
  2. từ tiếng Latinhviolātiō“injury, profanation”

Ví dụ

  • Nahh 💀Không đời nào, nói thế với anh bạn đó đúng là một sự sỉ nhục luôn đấy 💀
  • .Đây là hành vi vi phạm pháp luật.
  • .Đây là lần vi phạm đầu tiên của anh ấy.

AI