Dịch

viol

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈvaɪ.əl/

Nghĩa chính

  1. Là một loại nhạc cụ có dây thuộc họ violin, nhưng được đặt trong lòng giữa hai chân giống như đàn cello, thường có lỗ chữ C, lưng phẳng, cổ có phím đàn và sáu dây, chơi bằng cách cầm cung không thuận taydanh từA stringed instrument related to the violin family, but held in the lap between the legs like a cello, usually with C-holes, a flat back, a fretted neck and six strings, played with an underhanded bow hold.
  2. Sợi dây lớn dùng để điều khiển mỏ neodanh từA large rope used to manipulate the anchor
  3. Chơi vi-ô-lôngđộng từTo play the viol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violNguyên thể (infinitive)
  2. violsSố nhiều (plural)
  3. violedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. violledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. violingPhân từ I (present participle)
  6. viollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lyra violdanh từLoại violon trầm
bass violdanh từLoại nhạc cụ có dây, có dây, có phím đàn thuộc dòng viola da gamba. Nó chiếm dải âm trầm và là nhạc cụ thấp nhất trong gia đình. Tương tự như (nhưng nhỏ hơn) đàn cello
viol blockdanh từKhối lớn đủ lớn để giải quyết một vấn đề nhỏ
tenor violdanh từLoại violon có kích thước trung gian giữa viol treble và viol bass, thường dài khoảng 25-30 inch và thường được điều chỉnh theo cao độ C-G-D-A
bastard violdanh từĐồng nghĩa với viola bastarda
division violdanh từLoại violon trầm có khả năng điều chỉnh trong phạm vi rất rộng, bắt nguồn từ việc biểu diễn các bộ phận ở Anh thế kỷ 17
triple contrabass violdanh từNhạc cụ có dây thuộc họ viol, một biến thể của bạch tuộc được phân biệt bởi kích thước cực lớn của nó - cao hơn 10 feet, nó phải được biểu diễn bởi một người trên bục

Ví dụ

  • , , , violls, , ( ) . .
  • / / manor-lady / . / , / , / […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiviole
  2. từ tiếng Pháp cổviol
  3. từ tiếng Occitan cổviola

Cùng gốc (doublet)viola

AI