Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại xe đẩy thấp, phẳng, thường có hai bánh và hai bên chỉ có cọc, dùng để chở cỏ khô, ngô, v.v., qua cánh đồng hoặc mặt đất không bằng phẳngdanh từA low, flat cart, typically two-wheeled and with the sides consisting only of poles, used for carrying hay, corn, etc., over fields or uneven ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gambodic aciddanh từ | danh từ | Nhựa gamboge |
| gambogic aciddanh từ | danh từ | Xanthonoid, được phân lập từ nhựa gamboge, có một số hoạt động chống ung thư |
| gambogenic aciddanh từ | danh từ | Chất chống ung thư xanthonoid gây ra apoptosis |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự vi phạm
- A viol.