Dịch

gambo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại xe đẩy thấp, phẳng, thường có hai bánh và hai bên chỉ có cọc, dùng để chở cỏ khô, ngô, v.v., qua cánh đồng hoặc mặt đất không bằng phẳngdanh từA low, flat cart, typically two-wheeled and with the sides consisting only of poles, used for carrying hay, corn, etc., over fields or uneven ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamboDạng gốc (base form)
  2. gambosSố nhiều (plural)
  3. gamboesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gambodic aciddanh từNhựa gamboge
gambogic aciddanh từXanthonoid, được phân lập từ nhựa gamboge, có một số hoạt động chống ung thư
gambogenic aciddanh từChất chống ung thư xanthonoid gây ra apoptosis

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự vi phạm
  1. A viol.

AI