Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đàn viôladanh từAny of several flowering plants, of the genus Viola, including the violets and pansies.
- Đàn viôla, đàn violadanh từA stringed instrument of the violin family, somewhat larger than a violin, played under the chin, and having a deeper tone.
- Người chơi viôla, nghệ sĩ viôladanh từA person who plays the viola.
- Dạng viết sai của voilathán từMisconstruction of voila.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- violaDạng gốc (base form)
- violasSố nhiều (plural)
- viole (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play the viola | Chơi đàn viôla | |
| viola da gambadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với viol |
| viola clefdanh từ | danh từ | Biểu tượng âm nhạc của truyền thống cổ điển phương Tây, biểu thị cao độ của nốt viết |
| viola paradondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baryton |
| viola d'amoredanh từ | danh từ | Loại nhạc cụ 7 hoặc 6 dây tương tự như viol treble, được sử dụng chủ yếu trong thời kỳ Baroque |
| viola pomposadanh từ | danh từ | Dạng viola năm dây thế kỷ 18 |
| viola bastardadanh từ | danh từ | Loại violon đã được thay đổi giúp tối đa hóa khả năng chơi của người chơi theo phong cách sáng tác điêu luyện hoặc biểu diễn ứng biến |
| viola da bracciodanh từ | danh từ | Các nhạc cụ thuộc họ violin, phân biệt với viola da gamba và họ viol mà violon thuộc về |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khẩu còi viôla
- An organ stop having a similar tone.
Họ từ (word family)
cùng gốc violaNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . Masur's , . . Bach's "" , .Cũng trong chuỗi chương trình đó, không có sự chỉ huy của ông Masur, cô Phelps và cô Young sẽ lĩnh xướng buổi biểu diễn Bản hòa tấu Brandenburg số sáu của Bach, tác phẩm mà đàn viôla đảm nhận các giai điệu bè cao.
- [...] ; ; ; ! .bạn điền một biểu mẫu; bạn ký một tấm séc; và thế là xong! Bạn đã là một cổ đông quỹ tương hỗ.
- .Anh ấy đã kể cho Viola nghe mọi chuyện.