Dịch

viola

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đàn viôladanh từAny of several flowering plants, of the genus Viola, including the violets and pansies.
  2. Đàn viôla, đàn violadanh từA stringed instrument of the violin family, somewhat larger than a violin, played under the chin, and having a deeper tone.
  3. Người chơi viôla, nghệ sĩ viôladanh từA person who plays the viola.
  4. Dạng viết sai của voilathán từMisconstruction of voila.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. violaDạng gốc (base form)
  2. violasSố nhiều (plural)
  3. viole (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

play the violaChơi đàn viôla
viola da gambadanh từĐồng nghĩa với viol
viola clefdanh từBiểu tượng âm nhạc của truyền thống cổ điển phương Tây, biểu thị cao độ của nốt viết
viola paradondanh từĐồng nghĩa với baryton
viola d'amoredanh từLoại nhạc cụ 7 hoặc 6 dây tương tự như viol treble, được sử dụng chủ yếu trong thời kỳ Baroque
viola pomposadanh từDạng viola năm dây thế kỷ 18
viola bastardadanh từLoại violon đã được thay đổi giúp tối đa hóa khả năng chơi của người chơi theo phong cách sáng tác điêu luyện hoặc biểu diễn ứng biến
viola da bracciodanh từCác nhạc cụ thuộc họ violin, phân biệt với viola da gamba và họ viol mà violon thuộc về

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khẩu còi viôla
  1. An organ stop having a similar tone.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhviola“violet”
danh từ
  1. từ tiếng Ýviola
  2. từ tiếng Occitan cổviola
  3. từ tiếng Latinh trung đạivitula“stringed instrument”

Cùng gốc (doublet)violfiddle

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . Masur's , . . Bach's "" , .Cũng trong chuỗi chương trình đó, không có sự chỉ huy của ông Masur, cô Phelps và cô Young sẽ lĩnh xướng buổi biểu diễn Bản hòa tấu Brandenburg số sáu của Bach, tác phẩm mà đàn viôla đảm nhận các giai điệu bè cao.
  • [...] ; ; ; ! .bạn điền một biểu mẫu; bạn ký một tấm séc; và thế là xong! Bạn đã là một cổ đông quỹ tương hỗ.
  • .Anh ấy đã kể cho Viola nghe mọi chuyện.

AI