gamba
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của viola da gambadanh từAbbreviation of viola da gamba.
- Loại ống đàn organ, được gọi là vì âm thanh được cho là giống với âm thanh của viola da gambadanh từA rank of organ pipes, so called for a supposed resemblance of the sound to that of a viola da gamba.
- Metacarpus hoặc metatarsus của động vật nhai lại, v.vdanh từThe metacarpus or metatarsus of ruminants, etc.
- Đánh bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gambling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gambaDạng gốc (base form)
- gambasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viola da gambadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với viol |
Họ từ (word family)
cùng gốc gambaVí dụ
- . !