Dịch

gamba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của viola da gambadanh từAbbreviation of viola da gamba.
  2. Loại ống đàn organ, được gọi là vì âm thanh được cho là giống với âm thanh của viola da gambadanh từA rank of organ pipes, so called for a supposed resemblance of the sound to that of a viola da gamba.
  3. Metacarpus hoặc metatarsus của động vật nhai lại, v.vdanh từThe metacarpus or metatarsus of ruminants, etc.
  4. Đánh bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gambling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gambaDạng gốc (base form)
  2. gambasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

viola da gambadanh từĐồng nghĩa với viol

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Ýgamba“leg”

Cùng gốc (doublet)gamgambjambjambe

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhgamba“leg”

Cùng gốc (doublet)gamgambjambjambe

AI