Dịch

jamb

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Một trong các thành phần thẳng đứng tạo thành cạnh của lỗ trên tường, chẳng hạn như khung cửa, khung cửa sổ hoặc lò sưởidanh từEither of the vertical components that form the side of an opening in a wall, such as that of a door frame, window frame, or fireplace.
  2. Các khối đá dày ngăn cản thợ mỏ đi theo mạch hoặc mạchdanh từAny thick mass of rock that prevents miners from following the lode or vein.
  3. Đồng nghĩa với jambeaudanh từSynonym of jambeau (“piece of armor for the leg”).
  4. Sửa chữa hoặc gắn một jamb vàođộng từngoại động từ (transitive)To fix or attach a jamb to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jambNguyên thể (infinitive)
  2. jambsSố nhiều (plural)
  3. jambedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jambingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

strike jambChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijambe
  2. từ tiếng Pháp cổjambe“leg”
  3. từ tiếng Latinh muộngamba“hock, shank, leg, thigh”

Cùng gốc (doublet)gamgambgambajambe

Ví dụ

  • , , taces , , .
  • - , […] , , ...

AI