jamb
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Một trong các thành phần thẳng đứng tạo thành cạnh của lỗ trên tường, chẳng hạn như khung cửa, khung cửa sổ hoặc lò sưởidanh từEither of the vertical components that form the side of an opening in a wall, such as that of a door frame, window frame, or fireplace.
- Các khối đá dày ngăn cản thợ mỏ đi theo mạch hoặc mạchdanh từAny thick mass of rock that prevents miners from following the lode or vein.
- Đồng nghĩa với jambeaudanh từSynonym of jambeau (“piece of armor for the leg”).
- Sửa chữa hoặc gắn một jamb vàođộng từngoại động từ (transitive)To fix or attach a jamb to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strike jamb | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , taces , , .
- - , […] , , ...
Họ từ (word family)
cùng gốc jamb- jamboreeBữa tiệc linh đình, lễ hộidanh từ, động từC1
- jambalayaCác món ăn làm từ gạo phổ biến trong cách nấu ăn Cajun hoặc Creole của Louisiana; thường xuyên nhất với tôm, hàu, thịt gà hoặc giăm bôngdanh từ
- jambeeChiếc gậy đi bộ nhẹ là mốt vào thế kỷ thứ mười tám. Nó dường như đến từ cây Calamusdanh từ
- jamberĐồng nghĩa với jambeaudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha