Nghĩa chính
- Chân hoặc cẳng chân, thường là của một con vật, đặc biệt là của sư tử, trên huy hiệu, mào, v.vdanh từThe leg or shank, typically of an animal, especially of a lion, on a coat of arms, crest, etc.
- A person's leg; gam.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gambDạng gốc (base form)
- gambsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . bull's , , . […] , , lion's , , , .
- […] ! . .