Dịch

gambrel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chân sau của ngựa; cái cổ chândanh từThe hind leg of a horse; the hock.
  2. Loại móc thịt có hình dạng gần giống chân sau của ngựadanh từA kind of meathook shaped roughly like a horse's hind leg.
  3. Mái nhà gambreldanh từA gambrel roof.
  4. Buộc hoặc treo lên bằng cách sử dụng gambrelđộng từTo truss or hang up using a gambrel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gambrelNguyên thể (infinitive)
  2. gambrelsSố nhiều (plural)
  3. gambreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gambrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gambrelingPhân từ I (present participle)
  6. gambrellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gambrel roofdanh từThiết kế mái có hai độ dốc ở hai bên và đầu hồi ở hai đầu
gambrel-roofedtính từCó một mái nhà gambrel

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thanh
  1. Thanh, thường là kim loại, có vòng ở giữa và một cái móc ở mỗi đầu, dùng để treo xác khi giết thịtA bar, usually metal, with a central loop and a hook at each end, used to hang a carcass for butchering.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiegamberel

Ví dụ

  • - , , -
  • , .

AI