Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chân sau của ngựa; cái cổ chândanh từThe hind leg of a horse; the hock.
- Loại móc thịt có hình dạng gần giống chân sau của ngựadanh từA kind of meathook shaped roughly like a horse's hind leg.
- Mái nhà gambreldanh từA gambrel roof.
- Buộc hoặc treo lên bằng cách sử dụng gambrelđộng từTo truss or hang up using a gambrel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gambrelNguyên thể (infinitive)
- gambrelsSố nhiều (plural)
- gambreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gambrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gambrelingPhân từ I (present participle)
- gambrellingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gambrel roofdanh từ | danh từ | Thiết kế mái có hai độ dốc ở hai bên và đầu hồi ở hai đầu |
| gambrel-roofedtính từ | tính từ | Có một mái nhà gambrel |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thanh
- Thanh, thường là kim loại, có vòng ở giữa và một cái móc ở mỗi đầu, dùng để treo xác khi giết thịtA bar, usually metal, with a central loop and a hook at each end, used to hang a carcass for butchering.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiegamberel
Ví dụ
- - , , -
- , .