Nghĩa chính
- Thuộc âm đạo, ở âm đạotính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or affecting the vagina.
- Thuộc bao, thuộc vỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a theca.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaginal openingdanh từ | danh từ | Lối vào âm đạo |
| vaginal dischargedanh từ | danh từ | (y học) Đồng nghĩa của vaginal fluid |
| vaginal sexdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục trong đó dương vật được đưa vào âm đạo |
| vaginal ringdanh từ | danh từ | Thiết bị bao gồm một vòng linh hoạt được giữ trong âm đạo giúp giải phóng thuốc có kiểm soát, thường được sử dụng để tránh thai |
| intra-vaginaltính từ | tính từ | Trong âm đạo |
| vaginal birthdanh từ | danh từ | Sinh qua đường âm đạo (ngược lại với sinh mổ) |
| vaginal fluiddanh từ | danh từ | (y học, gynaecology) Dịch âm đạo |
| vaginal vaultdanh từ | danh từ | Vùng mở rộng của ống âm đạo ở phần cuối bên trong của âm đạo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vaginalVí dụ
- , , ; .Bạn có thể sinh thường qua đường âm đạo, sinh mổ hoặc nhờ mang thai hộ; tùy bạn chọn.
- ?Bạn có bị ra khí hư không?
- .Môi lớn môi bé là các nếp da quanh lỗ âm đạo.