Dịch

uppermost

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở trên cùng, ở cao nhấttính từAt or nearest the top of something.
  2. Cao nhất, hàng đầutính từOf top rank, importance, etc.
  3. Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầutrạng từkhông so sánh (not comparable)In the highest position.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Cô ấy không với tới những cái bát trên kệ cao nhất, nên đành dùng tạm một cái cốc.
  • có tầm quan trọng hàng đầu
  • .Bạn chỉ thấy chúng ở tầng tán cây cao nhất.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

upper-most

  1. từ tiếng Anh trung đạiupper-moste

AI