Nghĩa chính
- Ở trên cùng, ở cao nhấttính từAt or nearest the top of something.
- Cao nhất, hàng đầutính từOf top rank, importance, etc.
- Ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầutrạng từkhông so sánh (not comparable)In the highest position.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Cô ấy không với tới những cái bát trên kệ cao nhất, nên đành dùng tạm một cái cốc.
- có tầm quan trọng hàng đầu
- .Bạn chỉ thấy chúng ở tầng tán cây cao nhất.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- topđồng nghĩaỞ vị trí cao nhất tuyệt đối.