Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thấp nhấttính từsuperlative form of low: most low
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lowest common denominatordanh từ | danh từ | Mẫu số chung nhỏ nhất |
| lowest level | Mức thấp nhất | |
| lowest point | Điểm thấp nhất | |
| lowest price | Giá thấp nhất | |
| lowest rate | Tỷ lệ thấp nhất | |
| lowest of the lowdanh từ | danh từ | Một cá nhân hoàn toàn đáng khinh |
| lowest common multipledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với least common multiple |
| lowest bidder | Nhà thầu giá thấp nhất |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Thấp nhất
- superlative form of low: most low
Họ từ (word family)
cùng gốc lowVí dụ
- , , , .Tại điểm thấp nhất, một đoạn đường hầm ngắn được xây dọc theo đường lên, có lối đi ngang, dùng làm bể chứa và nhà máy bơm để xử lý mọi sự tích tụ nước.
- .Ai cúi người xuống thấp nhất sẽ thắng giải đấu limbo.
- .Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.