Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

lowest

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Dạng gốc:lowThấp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thấp nhấttính từsuperlative form of low: most low

Cụm từ (phrase)

lowest common denominatordanh từMẫu số chung nhỏ nhất
lowest levelMức thấp nhất
lowest pointĐiểm thấp nhất
lowest priceGiá thấp nhất
lowest rateTỷ lệ thấp nhất
lowest of the lowdanh từMột cá nhân hoàn toàn đáng khinh
lowest common multipledanh từĐồng nghĩa với least common multiple
lowest bidderNhà thầu giá thấp nhất

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thấp nhất
  1. superlative form of low: most low

Ví dụ

  • , , , .Tại điểm thấp nhất, một đoạn đường hầm ngắn được xây dọc theo đường lên, có lối đi ngang, dùng làm bể chứa và nhà máy bơm để xử lý mọi sự tích tụ nước.
  • .Ai cúi người xuống thấp nhất sẽ thắng giải đấu limbo.
  • .Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.

AI