worst
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- tệ nhất, kém nhất, bất lợi nhất, nguy hại nhấttính từA2The lowest in quality, the most unfavorable, or the most harmful or severe.
- điều tệ nhất, tình huống tệ nhấttính từA2The most unpleasant thing or situation, with the and an implied noun.
- thứ tệ nhất, người kém nhất, điều tệ nhấtdanh từA2A person or thing that is the least good, most unpleasant, or most harmful.
- tệ nhất, kém nhất, dở nhấttrạng từB1In the least successful or most unsatisfactory way, modifying a verb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worstDạng gốc (base form)
- worstsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the worst of sthđiều tồi tệ nhất của cái gìThe worst of it is that I can't even be sure if they received my letter.Điều tồi tệ nhất là tôi thậm chí không thể chắc chắn họ đã nhận được thư của tôi chưa.
- be worsted (by sb) (in sth)bị đánh bại (bởi ai) (trong cái gì)She couldn't bear to be worsted in a fight.Cô ấy không thể chịu nổi việc bị đánh bại trong một cuộc đấu.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm tồi tệ hơn
- ngoại động từ (transitive)Làm tồi tệ hơn, làm xấu điTo make worse.
Họ từ (word family)
cùng gốc worstTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiworste
- từ tiếng Anh cổwierrest
- từ tiếng German nguyên thủy*wirsistaz
Ví dụ
- .Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
- , .Chẳng có bức ảnh nào chụp tôi mà đẹp cả, nhưng bức này chắc chắn là tệ nhất.
- .Đó là tin tức tồi tệ nhất tôi nhận được trong cả ngày nay.