Dịch

worst

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/wɜːst/US/wɜɹst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tệ nhất, kém nhất, bất lợi nhất, nguy hại nhấttính từA2The lowest in quality, the most unfavorable, or the most harmful or severe.
  2. điều tệ nhất, tình huống tệ nhấttính từA2The most unpleasant thing or situation, with the and an implied noun.
  3. thứ tệ nhất, người kém nhất, điều tệ nhấtdanh từA2A person or thing that is the least good, most unpleasant, or most harmful.
  4. tệ nhất, kém nhất, dở nhấttrạng từB1In the least successful or most unsatisfactory way, modifying a verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worstDạng gốc (base form)
  2. worstsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the worst of sthđiều tồi tệ nhất của cái gìThe worst of it is that I can't even be sure if they received my letter.Điều tồi tệ nhất là tôi thậm chí không thể chắc chắn họ đã nhận được thư của tôi chưa.
  • be worsted (by sb) (in sth)bị đánh bại (bởi ai) (trong cái gì)She couldn't bear to be worsted in a fight.Cô ấy không thể chịu nổi việc bị đánh bại trong một cuộc đấu.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm tồi tệ hơn
  1. ngoại động từ (transitive)Làm tồi tệ hơn, làm xấu điTo make worse.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiworste
  2. từ tiếng Anh cổwierrest
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wirsistaz

Ví dụ

  • .Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
  • , .Chẳng có bức ảnh nào chụp tôi mà đẹp cả, nhưng bức này chắc chắn là tệ nhất.
  • .Đó là tin tức tồi tệ nhất tôi nhận được trong cả ngày nay.

AI