Dịch

unmatched

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có đôi, lẻtính từNot matched; odd.
  2. Đơn lẻ, không kết hợptính từNot matched with anything else.
  3. Vô song, không đối thủtính từPeerless; unrivalled; beyond comparison.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmatchedDạng gốc (base form)
  2. more unmatchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unmatchedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unmatched (by sb/sth)không gì sánh bằng (bởi ai/cái gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Độ nổi tiếng của cô ấy ở trường là không có đối thủ.
  • .Động lực sống của anh ấy là không có đối thủ.
  • .Khả năng phục hồi của cô ấy là vô song.

AI