Dịch

peerless

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một không hai, vô songtính từWithout peer or equal; unparalleled, nonpareil. Of the highest quality, best.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peerlessDạng gốc (base form)
  2. more peerlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most peerlessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

primrose peerlessdanh từHoa thủy tiên hai hoa (Narcissus × medioluteus)

Ví dụ

  • Elfride , .Bây giờ anh thấy mình đã nhầm lẫn khi cho rằng Elfride là vô song, không gì trên trái đất này có thể khiến anh tin rằng rốt cuộc cô ấy không đến nỗi tệ đến thế.
  • , .Bánh brioche giống như sự kết hợp lai tạp giữa bánh bông lan và bánh mì, nhưng hương vị của nó là vô song.
  • Tom's .Kiến thức của Tom về sinh thái học phân hủy là không ai sánh kịp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có một không hai

Nguồn gốc (etymology)

peer-less

  1. từ tiếng Anh trung đạipereles

AI