Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peerlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có một không hai, tính vô song
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being peerless, of having no equal.
Nguồn gốc
(etymology)
peerless
+
-ness
Ví dụ
and
no
again
I'm
sorry
again
no
one
here
knows
himself
it's
the
place
without
knowledge
whence
no
doubt
its
peerlessness
AI
1
Tính có một không hai
1
Tính có một không hai
1
Tính có một không hai