tolls là số nhiều của toll
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Rung chuôngdanh từA fee paid for some liberty or privilege, particularly for the privilege of passing over a bridge or on a highway, or for that of vending goods in a fair, market, etc.
- Thiệt hại, mất mát, thương vongdanh từLoss or damage incurred through a disaster.
- Phí gia côngdanh từA fee paid by the owner of materials or other goods for processing such goods, as under a tolling agreement.
- Thu phíđộng từngoại động từ (transitive)To impose a fee for the use of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- toll (for sb)đổ chuông (cho ai)The Abbey bell tolled for those killed in the war.Chuông tu viện đổ cho những người thiệt mạng trong chiến tranh.
- toll sthđổ chuông cái gìThe bell tolled the hour.Chuông đổ báo giờ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| death tolldanh từ | danh từ | Số người chết |
| heavy toll | Tổn thất nặng nề | |
| take its tollđộng từ | động từ | Gây tổn thất, gây hại |
| toll boothdanh từ | danh từ | Trạm thu phí |
| toll bridgedanh từ | danh từ | Cầu thu phí |
| toll roaddanh từ | danh từ | Đường thu phí |
| toll-freetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Miễn phí sử dụng; không yêu cầu phải trả phí để sử dụng |
| e-tolldanh từ | danh từ | Phí đường bộ được thu bằng phương tiện điện tử, phương tiện được nhận dạng bằng thẻ điện tử hoặc bằng nhận dạng biển số xe tự động |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 14
Phí gia công
- A fee for using any kind of material processing service.
Ví dụ
- , , ... , 1856, £30,000 ... .Trong khi đó, vụ tranh chấp phí cầu đường đã được đưa ra tòa, và E.L.R. đã hoàn toàn thắng kiện khi vào năm 1856, Viện Quý tộc phán quyết L.Y.R. phải trả khoản tiền 30.000 bảng cho phần phí thu vượt mức.
- .Chiến tranh đã gây ra nhiều tổn thất đau thương cho người dân.
- , , , .Chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu sấy phun, đóng gói lại, nghiền mịn và trộn khô của bạn theo hình thức thu phí gia công.
Họ từ (word family)
cùng gốc tollNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitoll
- từ tiếng Anh cổtoll
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*toll
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitolen
- từ tiếng Anh cổ*tyllan
động từ
- từ tiếng Latinhtollō“to lift up”