Nghĩa chính
- Ngà ngà, tàng tàngtính từSlightly drunk, fuddled, staggering, foolish as a result of drinking alcoholic beverages.
- Nghiêng ngả, lảo đảotính từUnsteady, askew.
- Có cồntính từContaining alcohol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tipsy keydanh từ | danh từ | Chìa khóa để lên dây cót đồng hồ, trong đó đầu đồng hồ sẽ được nhả ra nếu bạn cố gắng quay ngược đồng hồ |
| tipsy cakedanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt kiểu Anh, được làm từ bánh bông lan, rượu sherry và rượu mạnh |
| tipsy lairddanh từ | danh từ | Món ăn vặt của Scotland được làm bằng rượu whisky |
Ví dụ
- .Tôi quá ngà ngà để phản đối.
- bánh táo có cồn
- .Anh ấy hơi ngà ngà.