thro
A2giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bởi vìgiới từthrough
- Háo hức, nghiêm trangtính từEager; earnest; vehement.
- In đậmtính từBold.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thro'giới từ | giới từ | Bởi vì |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithro
- từ tiếng Bắc Âu cổþrár“stubborn, obstinate, persevering”
- từ tiếng German nguyên thủy*þrawaz“obstinate”
Ví dụ
- đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
- đi xuyên qua rừng
- ?do ai mà anh biết điều đó?
Họ từ (word family)
cùng gốc throNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha