Dịch

thro

A2giới từ (preposition)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bởi vìgiới từthrough
  2. Háo hức, nghiêm trangtính từEager; earnest; vehement.
  3. In đậmtính từBold.

Cụm từ (phrase)

thro'giới từBởi vì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithro
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþrár“stubborn, obstinate, persevering”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrawaz“obstinate”

Ví dụ

  • đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
  • đi xuyên qua rừng
  • ?do ai mà anh biết điều đó?

AI