Dịch

throwing

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈθɹəʊ.ɪŋ/US/ˈθɹoʊ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự ném, việc némdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is thrown.
  2. Việc vuốt gốm, kỹ thuật vuốt gốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making ceramic ware on the potter's wheel
  3. Némđộng từpresent participle and gerund of throw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throwingDạng gốc (base form)
  2. throwingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

throwing distanceKhoảng cách ném
throwing knifedanh từDao ném
throwing stardanh từĐồng nghĩa với shuriken
cock throwingdanh từMôn thể thao đẫm máu trong đó coksteles được ném vào một con gà trống bất động cho đến khi nó bị giết
throwing wheeldanh từBàn tròn nhỏ quay có tốc độ thay đổi được sử dụng trong sản xuất gốm sứ
throwing tabledanh từBánh xe ném
throwing stonedanh từHòn đá để ném, như một vũ khí hoặc một phần của môn thể thao
stone-throwingdanh từHành động ném một hoặc nhiều viên đá, thường là một hình thức gây hấn hoặc tấn công hoặc nhằm mục đích gây thiệt hại

Ví dụ

  • […] , , , […]Đó trông như một ngôi nhà nơi người ta chơi trò đố chữ, nơi có những dải dây thường xuân dài và hàng tá vòng hoa nhựa ruồi vào dịp Giáng sinh, nơi có những đám cưới ngập tràn nước mắt hạnh phúc và những màn tung gạo rộn ràng chúc phúc cho các cô dâu nhỏ.
  • .Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.
  • .Sami đã nôn mửa.

AI