Nghĩa chính
- Sự ném, việc némdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is thrown.
- Việc vuốt gốm, kỹ thuật vuốt gốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making ceramic ware on the potter's wheel
- Némđộng từpresent participle and gerund of throw
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throwingDạng gốc (base form)
- throwingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throwing distance | Khoảng cách ném | |
| throwing knifedanh từ | danh từ | Dao ném |
| throwing stardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shuriken |
| cock throwingdanh từ | danh từ | Môn thể thao đẫm máu trong đó coksteles được ném vào một con gà trống bất động cho đến khi nó bị giết |
| throwing wheeldanh từ | danh từ | Bàn tròn nhỏ quay có tốc độ thay đổi được sử dụng trong sản xuất gốm sứ |
| throwing tabledanh từ | danh từ | Bánh xe ném |
| throwing stonedanh từ | danh từ | Hòn đá để ném, như một vũ khí hoặc một phần của môn thể thao |
| stone-throwingdanh từ | danh từ | Hành động ném một hoặc nhiều viên đá, thường là một hình thức gây hấn hoặc tấn công hoặc nhằm mục đích gây thiệt hại |
Họ từ (word family)
cùng gốc throwingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- […] , , , […]Đó trông như một ngôi nhà nơi người ta chơi trò đố chữ, nơi có những dải dây thường xuân dài và hàng tá vòng hoa nhựa ruồi vào dịp Giáng sinh, nơi có những đám cưới ngập tràn nước mắt hạnh phúc và những màn tung gạo rộn ràng chúc phúc cho các cô dâu nhỏ.
- .Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.
- .Sami đã nôn mửa.