Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonthrowing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ném hoặc không tham gia vào hành vi ném
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not throwing, or not involved in the act of throwing
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
throwing
Ví dụ
The
30-
year-old
Pennington
spent
much
of
the
winter
and
spring
in
the
trainer’s
room
having
his
shoulder
treated
while
he
pored
over
the
playbook
with
his
good
(
nonthrowing
)
arm
.
AI
1
Không ném hoặc không tham gia vào hành vi ném
1
Không ném hoặc không tham gia vào hành vi ném
1
Không ném hoặc không tham gia vào hành vi ném