Dịch

thaw

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/θɔː/US/θɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Làm tan, rã đôngđộng từngoại động từ (transitive)To gradually cause (something frozen, such as earth, ice, or snow) to melt or soften by raising the temperature.
  2. Sưởi ấm, làm ấmđộng từngoại động từ (transitive)To gradually cause (someone or something that is very cold) to warm up.
  3. Làm hoạt động, khơi gợi cảm xúcđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something inactive) to become active; also, to cause (something unfeeling) to have feelings.
  4. Sự tan, sự rã đôngdanh từđứng trước danh từ (attributive)A gradual melting or softening of something frozen (such as earth, ice, or snow) when the temperature rises; the transformation of something frozen into a fluid or semifluid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thawNguyên thể (infinitive)
  2. thawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thawingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thaw (sth) (out)rã đông (cái gì)
  • thaw (in sth)sự hòa hoãn (trong cái gì)

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Làm thân thiện
  1. ngoại động từ (transitive)Làm thân thiện, cởi mởTo cause (someone or their feelings that are reserved or unfriendly) to become friendly or gentle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithawen
  2. từ tiếng Anh cổþāwian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þauwjan“to melt, thaw; to digest; to dissolve”

Ví dụ

  • , , , , , ; , .Sau khi tôi được xếp chỗ, sưởi ấm và cho ăn, tôi chìm vào giấc ngủ và ngủ liền mười tám tiếng không thức giấc lần nào; theo tôi, việc tôi có thể tỉnh lại quả là một phép màu.
  • / life's , […]Ước gì dòng máu đời tôi đã tan ra như nước, [...]
  • ; / , những dòng lũ hung hãn tiếp tục cuộc tàn sát tan băng vội vã; đợt tan băng của chúng ta thật ôn hòa, cái lạnh không bị xua đuổi

AI