Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Làm tan, rã đôngđộng từngoại động từ (transitive)To gradually cause (something frozen, such as earth, ice, or snow) to melt or soften by raising the temperature.
- Sưởi ấm, làm ấmđộng từngoại động từ (transitive)To gradually cause (someone or something that is very cold) to warm up.
- Làm hoạt động, khơi gợi cảm xúcđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something inactive) to become active; also, to cause (something unfeeling) to have feelings.
- Sự tan, sự rã đôngdanh từđứng trước danh từ (attributive)A gradual melting or softening of something frozen (such as earth, ice, or snow) when the temperature rises; the transformation of something frozen into a fluid or semifluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thaw (sth) (out)rã đông (cái gì)
- thaw (in sth)sự hòa hoãn (trong cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Làm thân thiện
- ngoại động từ (transitive)Làm thân thiện, cởi mởTo cause (someone or their feelings that are reserved or unfriendly) to become friendly or gentle.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithawen
- từ tiếng Anh cổþāwian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þauwjan“to melt, thaw; to digest; to dissolve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , ; , .Sau khi tôi được xếp chỗ, sưởi ấm và cho ăn, tôi chìm vào giấc ngủ và ngủ liền mười tám tiếng không thức giấc lần nào; theo tôi, việc tôi có thể tỉnh lại quả là một phép màu.
- / life's , […]Ước gì dòng máu đời tôi đã tan ra như nước, [...]
- ; / , những dòng lũ hung hãn tiếp tục cuộc tàn sát tan băng vội vã; đợt tan băng của chúng ta thật ôn hòa, cái lạnh không bị xua đuổi