thawy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trở thành chất lỏng; tan băng; có xu hướng hoặc có xu hướng tan băngtính từBecoming liquid; thawing; inclined to or tending to thaw.
- Có lợi cho việc rã đôngtính từConducive to thawing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thawyDạng gốc (base form)
- more thawySo sánh hơn (comparative)
- most thawySo sánh nhất (superlative)