Dịch

thawy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trở thành chất lỏng; tan băng; có xu hướng hoặc có xu hướng tan băngtính từBecoming liquid; thawing; inclined to or tending to thaw.
  2. Có lợi cho việc rã đôngtính từConducive to thawing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thawyDạng gốc (base form)
  2. more thawySo sánh hơn (comparative)
  3. most thawySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .., , , , ; .. , , : , .
  • .

AI