Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thaw-drop
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giọt nước hình thành do tuyết hoặc băng tan
danh từ
A drop of water formed by melting snow or ice.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thaw-drop
Dạng gốc
(base form)
thaw-drop
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
From
a
rhombus
of
saffron
light
in
the
middle
distance
the
notes
of
a
bamboo
flute
,
cool
and
blue
as
the
thaw-drops
on
the
edge
of
a
glacier
,
mournful
and
languishing
crotchets
,
crept
toward
them
on
the
gently
stirring
air
.
AI
1
Giọt nước hình thành do tuyết hoặc băng tan
1
Giọt nước hình thành do tuyết hoặc băng tan
1
Giọt nước hình thành do tuyết hoặc băng tan