Dịch

texture

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈtɛkʃt͡ʃə(ɹ)/US/ˈtɛkʃt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kết cấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feel or shape of a surface or substance; the smoothness, roughness, softness, etc. of something.
  2. Bố cục, cấu trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality given to a work of art by the composition and interaction of its parts.
  3. Tạo vân, phủ vân bề mặtđộng từTo create or apply a texture.
  4. Rõ vân, sần sùi, gợn hạttính từHaving an intense texture; with a texture that causes a strong (often positive) reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. textureNguyên thể (infinitive)
  2. texturesSố nhiều (plural)
  3. texturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. texturingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

add textureTạo thêm kết cấu
creamy textureKết cấu sánh mịn
rich textureKết cấu phong phú
rough textureKết cấu thô ráp
smooth textureKết cấu mịn màng
texture mapdanh từ, động từMa trận dữ liệu, biểu diễn kết cấu, được thêm vào đa giác hoặc khối đa diện trong quá trình ánh xạ kết cấu
open texturedanh từKhái niệm triết học đề cập đến khả năng phổ biến của sự thiếu chính xác trong các phát biểu thực nghiệm
crisp textureĐộ giòn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vân bề mặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vân bề mặt, chất liệu hình ảnhAn image applied to a polygon to create the appearance of a surface.

Ví dụ

  • , .Mấy hạt đậu tạo cảm giác lợn cợn, ram ráp trong miệng cô ấy.
  • .Bản nhạc chủ yếu có kết cấu đồng điệu.
  • , , .Da thú, dù là trang phục tự nhiên của mọi người trước khi thuật dệt ra đời, lại mang ý nghĩa đặc biệt hơn đối với Adam.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitexture
  2. từ tiếng Latinhtextūra“a weaving, web, texture, structure”

Cùng gốc (doublet)tessitura

AI