Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kết cấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feel or shape of a surface or substance; the smoothness, roughness, softness, etc. of something.
- Bố cục, cấu trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality given to a work of art by the composition and interaction of its parts.
- Tạo vân, phủ vân bề mặtđộng từTo create or apply a texture.
- Rõ vân, sần sùi, gợn hạttính từHaving an intense texture; with a texture that causes a strong (often positive) reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add texture | Tạo thêm kết cấu | |
| creamy texture | Kết cấu sánh mịn | |
| rich texture | Kết cấu phong phú | |
| rough texture | Kết cấu thô ráp | |
| smooth texture | Kết cấu mịn màng | |
| texture mapdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ma trận dữ liệu, biểu diễn kết cấu, được thêm vào đa giác hoặc khối đa diện trong quá trình ánh xạ kết cấu |
| open texturedanh từ | danh từ | Khái niệm triết học đề cập đến khả năng phổ biến của sự thiếu chính xác trong các phát biểu thực nghiệm |
| crisp texture | Độ giòn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Vân bề mặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vân bề mặt, chất liệu hình ảnhAn image applied to a polygon to create the appearance of a surface.
Ví dụ
- , .Mấy hạt đậu tạo cảm giác lợn cợn, ram ráp trong miệng cô ấy.
- .Bản nhạc chủ yếu có kết cấu đồng điệu.
- , , .Da thú, dù là trang phục tự nhiên của mọi người trước khi thuật dệt ra đời, lại mang ý nghĩa đặc biệt hơn đối với Adam.
Họ từ (word family)
cùng gốc textureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitexture
- từ tiếng Latinhtextūra“a weaving, web, texture, structure”
Cùng gốc (doublet)tessitura
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung