texton
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành phần vi mô cơ bản của hình ảnh có thể được nhận dạng trực quan trước toàn bộ hình ảnhdanh từA basic microcomponent of an image that may be recognised visually before the entire image is.
- Chuỗi văn bản hoạt động giống như một biến, từ đó các tập lệnh của một văn bản động được tập hợp lạidanh từA string of text that acts like a variable, from which the scriptons of a dynamic text are assembled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textonDạng gốc (base form)
- textonsSố nhiều (plural)