Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
texturewise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt kết cấu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of texture.
Nguồn gốc
(etymology)
texture
+
-wise
Ví dụ
Summer
squash
can
be
okay
,
texturewise
,
but
winter
specimens
have
so
little
taste
it's
hardly
worth
it
.
AI
1
Về mặt kết cấu
1
Về mặt kết cấu
1
Về mặt kết cấu