terrorists là số nhiều của terrorist
Nghĩa chính
- Kẻ khủng bốdanh từA person, group, or organization that uses violent action, or the threat of violent action, to further political goals.
- Thành viên phái Khủng bốdanh từAn agent or partisan of the revolutionary tribunal during the Reign of Terror in France.
- Cố ý viết sai chính tả của touristdanh từDeliberate misspelling of tourist.
- Khủng bố, liên quan đến khủng bốtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to terrorism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terroristDạng gốc (base form)
- terroristsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terrorist act | Hành vi khủng bố | |
| terrorist attack | Cuộc tấn công khủng bố | |
| terrorist group | Nhóm khủng bố | |
| terrorist organization | Tổ chức khủng bố | |
| terrorist suspect | Nghi phạm khủng bố | |
| terrorist threat | Mối đe dọa khủng bố | |
| terrorist balldanh từ | danh từ | Phong cách bóng đá mang tính phòng thủ cao, được coi là không thú vị hoặc gây khó chịu khi xem |
| terrorist campdanh từ | danh từ | Trại huấn luyện có mục đích dạy học sinh các phương pháp khủng bố |
Ví dụ
- Hooooly ! , (1), , (2), ! , ! !Chết tiệt! Điều đó thật khủng khiếp, bởi vì (1), anh ta không phải là kẻ khủng bố, và (2), tôi hy vọng chúng ta có một chiến lược tốt hơn để đối phó với những kẻ khủng bố hơn là gắn cờ báo cáo tín dụng của chúng và từ chối cho chúng căn hộ mơ ước của chúng! Này, không phải ở Mỹ! Không phải ở Mỹ!
- 2002 29, , "2002 ". , , , .Những quốc gia như thế này, cùng các đồng minh khủng bố của họ, cấu thành một trục ma quỷ, đang vũ trang để đe dọa hòa bình thế giới.
- ?Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?