Dịch

tattered

C1tính từ (adjective)
UK/ˈtætəd/US/ˈtætɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rách rưới, tả tơitính từkhông so sánh (not comparable)Rent in tatters, torn, hanging in rags; ragged.
  2. Mặc đồ rách rưới, tả tơitính từkhông so sánh (not comparable)Dressed in tatters or rags; ragged.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xơ xác
  1. không so sánh (not comparable)Xơ xác, đổ nátDilapidated; showing gaps or breaks; jagged; broken.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

tatter-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạitatered
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtǫturr

Ví dụ

  • , .Con thú vô tri, nói nhảm của tiềm thức khoác lên mình lớp áo rách rưới của tính lý trí và chủ nghĩa lý tưởng.
  • .Người đàn ông rách rưới vẫy tay.
  • Mary's .Bìa rách rưới của cuốn sách Hoa Ác của Mary cho thấy cuốn sách đã được đọc đi đọc lại nhiều lần.

AI