Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rách rưới, tả tơitính từkhông so sánh (not comparable)Rent in tatters, torn, hanging in rags; ragged.
- Mặc đồ rách rưới, tả tơitính từkhông so sánh (not comparable)Dressed in tatters or rags; ragged.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xơ xác
- không so sánh (not comparable)Xơ xác, đổ nátDilapidated; showing gaps or breaks; jagged; broken.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tatteredVí dụ
- , .Con thú vô tri, nói nhảm của tiềm thức khoác lên mình lớp áo rách rưới của tính lý trí và chủ nghĩa lý tưởng.
- .Người đàn ông rách rưới vẫy tay.
- Mary's .Bìa rách rưới của cuốn sách Hoa Ác của Mary cho thấy cuốn sách đã được đọc đi đọc lại nhiều lần.