Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tatteredness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị rách nát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being tattered.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tatterdemalionism
tattiness
Ví dụ
A
poor
man
who
genuinely
shrinks
from
observation
because
of
his
tatteredness
is
one
of
the
most
pity-moving
sights
that
can
be
seen
[…]
Nguồn gốc
(etymology)
tattered
+
-ness
AI
1
Tình trạng bị rách nát
1
Tình trạng bị rách nát
1
Tình trạng bị rách nát